字義Nghĩa
ngăn chặn, cản trởmáy dịch
DùĐỖ
- 1.họ [Du4]
dùĐỖ
- 1.cây du
- 2.ngăn chặn
- 3.ngăn ngừa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杜 (形声。从木,土声。本义杜梨,棠梨,一种木本植物) 同本义 杜,甘棠也。--《说文》。按牡曰棠,牝曰杜。” 杜树大者插五枝。--《齐民要术》 姓 杜 堵塞 杜,塞也。--《小尔雅·广诂》 犯令陵政则杜之。--《周礼·大司马》。注杜塞使不得与邻国交通。” 又如杜耳恶闻(塞住耳朵不愿听);杜隔(阻塞隔离);杜闭(堵塞,关闭);杜禁(堵塞) 关门,封闭 杜乃护王。--《书·费誓》。注闭也。” 犯令陵政则杜之。--《周礼·夏官·大司马》 强公室,杜私门。--《史记·李斯列
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 土 [tǔ] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 杜絕chấm dứt
- 杜撰bịa đặt
- 杜仲cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
- 杜口giữ im lặng
- 杜哈Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)
- 杜塞ngừng
- 杜威Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải
- 杜宇chim cuc cu
- 杜康Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu
- 杜拜Dubai (Đài Loan)
- 杜梨cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
- 杜比Dolby (công nghệ âm thanh)
- 杜牧Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
- 杜甫Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
- 杜蘅Asarum forbesii (cây gừng dại)
- 杜衡Asarum forbesii (cây gừng dại)