學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
杜牧
杜牧
Dù
Mù
[ㄉㄨˋ ㄇㄨˋ]
ĐỖ MỤC
1.
Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牧場
mùchǎng
đồng cỏ
杜絕
dùjué
chấm dứt
牧民
mùmín
người chăn nuôi
牧師
mùshī
tuyên úy
放牧
fàngmù
chăn thả (gia súc)
畜牧
xùmù
chăn nuôi động vật
杜撰
dùzhuàn
bịa đặt
杜
Dù
họ [Du4]
逐字解
Từng chữ trong từ
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
牧
mục
dẫn dắt trâu bò, người chăn cừu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杜牧 nghĩa là gì? · Kaori Dict