放牧
fàngmù
[ㄈㄤˋ ㄇㄨˋ]
PHÓNG MỤC
TOCFL 7
- 1.chăn thả (gia súc)
- 2.chăn dắt (gia súc)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
[ㄈㄤˋ ㄇㄨˋ]
PHÓNG MỤC
