字義Nghĩa
dẫn dắt trâu bò, người chăn cừumáy dịch
MùMỤC
- 1.họ [Mu4]
mùMỤC
- 1.chăn nuôi
- 2.chăn thả gia súc
- 3.trị vì (cổ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牧 (会意。甲骨文字形。从牛,从攴,表示手拿棍棒牧牛(羊)。本义放牧牲畜) 同本义 掌牧六牲。--《周礼·牧人》 谁抜牧圉。--《左传·僖公二十八年》。注牛曰牧。” 周宣王之牧正。--《列子·黄帝》。注养禽兽之长也。” 牧人乃梦。--《诗·小雅·无羊》 郊外谓之牧。--《尔雅》 使牧羝。--《汉书·李广苏建传》 权汉节牧羊。 郴州荛牧儿。--唐·柳宗元《童区寄传》 行牧且荛。 又如牧所(牧养牲畜的处所);牧苑(牧场。牧地。牧放牲畜的地方);牧子(放牧的人;牧童);牧夫(放牧牲畜的人) 统治;主管 牧mù ⒈放养牲口~场。~童。放~。游~。 ⒉〈古〉官名州~。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tay dẫn dắt con trâu
組詞Từ chứa chữ này
- 牧場đồng cỏ
- 牧民người chăn nuôi
- 牧師tuyên úy
- 牧人người chăn cừu
- 牧區đất chăn thả
- 牧圉người nuôi ngựa
- 牧地đồng cỏ
- 牧業chăn nuôi
- 牧歌bài hát mục đồng
- 牧犬chó chăn cừu
- 放牧chăn thả (gia súc)
- 畜牧chăn nuôi động vật
- 冏牧đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
- 德牧chó chăn cừu Đức
- 杜牧Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
- 歸牧trở về từ đồng cỏ