例句Câu ví dụ
- 1
芬蘭境內的拉普蘭人,是北歐的遊牧民族。
Fēnlán jìngnèi de Lāpǔlán rén, shì BěiŌu de yóumù mínzú。
Người Lapp ở trong lãnh thổ Phần Lan là một dân tộc du mục ở Bắc Âu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.
