學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
杜蘅
杜蘅
dù
héng
[ㄉㄨˋ ㄏㄥˊ]
ĐỖ HÀNH
1.
Asarum forbesii (cây gừng dại)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
杜絕
dùjué
chấm dứt
杜撰
dùzhuàn
bịa đặt
杜
Dù
họ [Du4]
杜
dù
cây du
蘅
héng
Cây gừng dại Asarum blumei
杜仲
dùzhòng
cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
杜口
dùkǒu
giữ im lặng
杜哈
Dùhā
Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)
逐字解
Từng chữ trong từ
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
蘅
hành
cây có mùi thơm, rễ có thể dùng làm thuốc, một loại gừng hoang
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜衡
dùhéng
Asarum forbesii (cây gừng dại)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杜蘅 nghĩa là gì? · Kaori Dict