學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘅
蘅
héng
[ㄏㄥˊ]
HÀNH
1.
Cây gừng dại Asarum blumei
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
杜蘅
dùhéng
Asarum forbesii (cây gừng dại)
蘅蕪
héngwú
Cây gừng Asarum blumei
蘅塘退士
HéngtángTuìshì
tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]
逐字解
Từng chữ trong từ
蘅
hành
cây có mùi thơm, rễ có thể dùng làm thuốc, một loại gừng hoang
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
橫
héng
ngang
哼
hēng
rên
橫
hèng
hung dữ và vô lý
亨
hēng
thịnh vượng
堼
hèng
cũng đọc là [feng1]
姮
héng
tên nữ (xưa)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蘅 nghĩa là gì? · Kaori Dict