學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
亨
亨
hēng
[ㄏㄥ]
HANH
1.
thịnh vượng
2.
henry (đơn vị cảm kháng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大亨
dàhēng
nhân vật lớn
亨利
Hēnglì
Henry (tên)
亨氏
Hēngshì
Heinz (tên)
亨特
Hēngtè
Hunter (tên)
亨祚
hēngzuò
phồn thịnh; hưng thịnh
亨通
hēngtōng
thuận lợi
冊亨
Cèhēng
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
巨亨
jùhēng
đại gia
逐字解
Từng chữ trong từ
亨
hanh
thoải mái, tiến triển, không vướng trở ngại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
橫
héng
ngang
哼
hēng
rên
橫
hèng
hung dữ và vô lý
堼
hèng
cũng đọc là [feng1]
姮
héng
tên nữ (xưa)
恆
Héng
họ [Heng2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
亨 nghĩa là gì? · Kaori Dict