學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
杜衡
杜衡
dù
héng
[ㄉㄨˋ ㄏㄥˊ]
ĐỖ HÀNH
1.
Asarum forbesii (cây gừng dại)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
平衡
pínghéng
cân bằng
衡量
héngliáng
cân nhắc
均衡
jūnhéng
bằng nhau
抗衡
kànghéng
cạnh tranh với
杜絕
dùjué
chấm dứt
權衡
quánhéng
cân nhắc
失衡
shīhéng
mất cân bằng
制衡
zhìhéng
kiểm soát và cân bằng
逐字解
Từng chữ trong từ
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
衡
hành
đo lường, cân nhắc, phán xét
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜蘅
dùhéng
Asarum forbesii (cây gừng dại)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杜衡 nghĩa là gì? · Kaori Dict