- 1.Tokyo, thủ đô của Nhật Bản
- 2.Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)

例句Câu ví dụ
- 1
他在東京。
tā zài Dōngjīng。
Anh ấy ở Tokyo
- 2
我從日本東京來。
wǒ cóng Rìběn Dōngjīng lái。
Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản
- 3
他三歲就到東京了。
tā sān suì jiù dào Dōngjīng le。
Anh ấy đến Tokyo khi mới ba tuổi