例句Câu ví dụ
- 1
湯姆躲在棚里。
Tāngmǔ duǒ zài péng lǐ。
Tom trốn trong cái lều
- 2
他每天早上六點都會在牲口棚給母牛擠牛奶。
tā měitiān zǎoshang liù diǎn dūhuì zài shēngkou péng gěi mǔ niú jǐ niúnǎi。
Mỗi sáng sớm sáu giờ, anh ấy đều đến chuồng trại để bắt đầu buổi chắt sữa cho bò.
- 3
這個窩棚是個很特別的地方。
zhège wō péng shì gě hěn tèbié de dìfāng。
Ngôi lều này là một nơi rất đặc biệt
