學華語Kaori Dict

péng

ㄆㄥˊ

BẰNG

TOCFL 7
  1. 1.nhà kho
  2. 2.mái che
  3. 3.túp lều

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆躲在棚里。

    Tāngmǔ duǒ zài péng lǐ。

    Tom trốn trong cái lều

  • 2

    他每天早上六點都會在牲口棚給母牛擠牛奶。

    tā měitiān zǎoshang liù diǎn dūhuì zài shēngkou péng gěi mǔ niú jǐ niúnǎi。

    Mỗi sáng sớm sáu giờ, anh ấy đều đến chuồng trại để bắt đầu buổi chắt sữa cho bò.

  • 3

    這個窩棚是個很特別的地方。

    zhège wō péng shì gě hěn tèbié de dìfāng。

    Ngôi lều này là một nơi rất đặc biệt

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

棚 nghĩa là gì? · Kaori Dict