學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
棟梁
棟梁
giản thể:
栋梁
dòng
liáng
[ㄉㄨㄥˋ ㄌㄧㄤˊ]
ĐỐNG LƯƠNG
HSK 7-9
N
1.
xà nhà
2.
xà nhà và dầm
3.
người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
trụ cột (của tổ chức)
5.
rường cột (của quốc gia)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
棟
dòng
lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà
橋梁
qiáoliáng
cây cầu (nghĩa đen và bóng)
脊梁
jǐliáng
xương sống
樑
liáng
biến thể của 梁[liang2]
梁
Liáng
Triều đại Liang (502-557)
梁
liáng
xà nhà
上樑
shàngliáng
đặt xà trên
呂梁
Lǚliáng
địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
逐字解
Từng chữ trong từ
棟
đống, chống, đóng, đúng, gióng
các thanh gỗ chính đỡ mái nhà
梁
lương, rường
cầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
動量
dòngliàng
động lượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
棟梁 nghĩa là gì? · Kaori Dict