字義Nghĩa
cầumáy dịch
liángLƯƠNG
- 1.biến thể của 梁[liang2]
LiángLƯƠNG
- 1.Triều đại Liang (502-557)
- 2.Hậu Lương (907-923)
- 3.họ [Liang2]
liángLƯƠNG
- 1.xà nhà
- 2.dầm (cấu trúc)
- 3.cầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梁 (会意。从木,从水,剉声。从木”从水”,表示用木料在水上造桥。本义水桥) 同本义 梁,水桥也。--《说文》 梁丽可以冲城。--《庄子·秋水》。司马注小船也。” 除道梁溠。--《左传·庄公四年》 谨关梁。--《礼记·月令》 十一月舆梁成。--《孟子》 十月成梁。--《国语·周语》 津梁之上。--《国语·晋语》 造桥为梁,不显其光。--《诗·大雅·大明》 兹郑子引辇上高梁而不能支。--《韩非子·外储说右下》 泽无舟梁。--《庄子》 又如河梁(桥,又借指送别之地);津梁(渡和桥梁);桥梁(桥);梁 梁( ⒈樑)liáng ⒈支撑屋顶的横木屋~。栋~。 ⒉桥石~。架桥~。 ⒊物体中间高起成条状的部分山~子。鼻~儿。 ⒋物品上面便于提携的弓形物水壶~子。抓稳菜篮子的提~儿。 ⒌朝代名 ①南朝(宋、齐、~、陈)之一,公元502-557年。第一代君主是肖衍。 ②五代(~、唐、晋、汉、周)之一,又称"后梁",公元907-923年。第一代君主是朱温。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một cây cầu gỗ 木 xây dựng 刅 trên sông 氵
組詞Từ chứa chữ này
- 梁園quận Liangyuan của thành phố Shangqiu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
- 梁山thành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 梁平Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 梁書Lịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 56 quyển
- 梁朝Nhà Lương (502-557)
- 梁木dầm
- 梁架dầm mái
- 梁河huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 梁湘Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
- 梁祝Người yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc
- 橋梁cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 棟梁xà nhà
- 脊梁xương sống
- 上樑đặt xà trên
- 呂梁địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
- 大梁kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc