例句Câu ví dụ
- 1
在一個繁忙的星期五晚上,迪亞克的餐廳裡,一些顧客正在享用慢烤豬里肌配榲桲、馬鈴薯泥;烤蘋果;以及白蘭地黃油醬。
zài yīge fánmáng de Xīngqīwǔ wǎnshang, dí Yà kè de cāntīng lǐ, yīxiē gùkè zhèngzài xiǎngyòng màn kǎo zhū lǐjī pèi wēnpo、 mǎlíngshǔní; kǎo píngguǒ; yǐjí báilándì huángyóu jiàng。
Vào một buổi tối thứ Sáu bận rộn, tại nhà hàng của Diack, một số khách đang thưởng thức thịt lợn nạc nướng chậm kèm quince, bơ kho khoai tây, táo nướng và sốt bơ rượu brandy.
