學華語Kaori Dict

檸檬

giản thể: 柠檬

níngméng

ㄋㄧㄥˊ ㄇㄥˊ

NINH MÔNG

TOCFL 4

例句Câu ví dụ

  • 1

    我吃了你的檸檬。

    wǒ chī le nǐ de níngméng。

    Tôi đã ăn quả chanh của anh.

  • 2

    我會吃我的檸檬。

    wǒ huì chī wǒ de níngméng。

    Tôi sẽ ăn quả chanh của tôi

  • 3

    檸檬是黃色的。

    níngméng shì huángsè de。

    Chanh là màu vàng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

檸檬 nghĩa là gì? · Kaori Dict