學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
汨羅
汨羅
giản thể:
汨罗
Mì
luó
[ㄇㄧˋ ㄌㄨㄛˊ]
MỊCH LA
1.
thành phố Miluo ở Hồ Nam
2.
sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
羅
luó
vải mùng
張羅
zhāngluo
chăm sóc
羅盤
luópán
la bàn
網羅
wǎngluó
lưới bắt cá hoặc chim
C羅
CLuó
biệt danh của cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo
汨
Mì
tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
羅
Luó
họ [Luo2]
佐羅
Zuǒluó
Zorro
逐字解
Từng chữ trong từ
汨
mịch, nhặt
sông Mi (Luo) ở tỉnh Hồ Nam nơi Qu Yuan tự tử
羅
la
lưới bắt chim
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
米羅
Mǐluó
Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
汨羅 nghĩa là gì? · Kaori Dict