- 1.Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 繡thêu; thêu thùa
- 刺繡thêu
- 湘viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
- 綉biến thể của 繡|绣[xiu4]
- 梁湘Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
- 湘劇Kịch Tương (Hồ Nam)
- 湘勇Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
- 湘東quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây