字義Nghĩa
tên khác của Hồ Nammáy dịch
XiāngTƯƠNG
- 1.viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
- 2.viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
湘
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 相 [xiāng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 湘劇Kịch Tương (Hồ Nam)
- 湘勇Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
- 湘東quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
- 湘橋quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
- 湘江sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
- 湘潭Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam
- 湘繡Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
- 湘菜Ẩm thực Hồ Nam
- 湘西Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 湘語Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
- 梁湘Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
- 湘軍Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
- 湘鄉Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
- 湘陰huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
- 湘黔Hồ Nam-Quý Châu
- 瀟湘tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam