同字詞Từ cùng gốc chữ
- 湘viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
- 黔viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
- 黔黔 — (trang nhã) đen; làm đen
- 梁湘Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
- 湘劇Kịch Tương (Hồ Nam)
- 湘勇Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
- 湘東quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
- 湘橋quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
