學華語Kaori Dict

Xiāng

ㄒㄧㄤ

TƯƠNG

  1. 1.viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
  2. 2.viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

例句Câu ví dụ

  • 1

    告訴我你對湘南做了什麼。

    gàosu wǒ nǐ duì Xiāng nán zuò le shénme。

    Nói cho tôi biết bạn đã làm gì với Shounan

  • 2

    告訴我你在湘南做了什麼。

    gàosu wǒ nǐ zài Xiāng nán zuò le shénme。

    Nói cho tôi biết bạn đã làm gì ở Shounan

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湘 nghĩa là gì? · Kaori Dict