- 1.khảm
- 2.nạm
- 3.đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lát gạch
- 5.khảm hình

例句Câu ví dụ
- 1
埃菲爾鐵塔鑲嵌在巴黎的中心。
ĀifēiěrTiětǎ xiāngqiàn zài Bālí de zhōngxīn。
Tháp Eiffel được xây dựng ở trung tâm Paris.

埃菲爾鐵塔鑲嵌在巴黎的中心。
ĀifēiěrTiětǎ xiāngqiàn zài Bālí de zhōngxīn。
Tháp Eiffel được xây dựng ở trung tâm Paris.