字義Nghĩa
đenmáy dịch
QiánKIỀM
- 1.viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
qiánKIỀM
- 1.黔 — (trang nhã) đen; làm đen
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
黔〈形〉 (形声。从黑,今声。本义黑色) 同本义 黔,黎也。从黑,今声。秦谓民为黔首,谓黑发也,同谓之黎民。--《说文》 以为黔首则。--《礼记·祭义》 邑中之黔。--《左传·襄公十六年》 又如黔口(黑嘴巴);黔黑(深黑);黔丑(污黑丑陋) 黔 〈名〉 指百姓 贵州省的简称 姓 黔 〈动〉 晒黑,染黑,熏黑 乌不日黔而黑。--《庄子·天运 黔qián ⒈黑色~口。 ⒉贵州的简称。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 黑 (hắc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đen
組詞Từ chứa chữ này
- 黔江Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 黔西huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 黔陽huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
- 黔南Quý Nam — xem Quý Nam Bộc Duy Tộc Miao Tộc Tự Chính Quyền Châu [Quý Nam Bộc Duy Tộc Miao Tộc Tự Chính Quyền Châu]
- 黔首Quý Thủ — (thời cổ đại) người dân thường
- 黔南州Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
- 黔江區Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 黔西縣huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 黔陽縣huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
- 黔南州xem 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 湘黔Hồ Nam-Quý Châu
- 黔東南xem 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州[Qian2 dong1 nan2 Miao2 zu2 Dong4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 黔西南xem 黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 黔西市Qianxi, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Bijie|毕节市[Bi4 jie2 Shi4], tỉnh Guizhou
- 黔東南州Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
- 黔西南州Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市