學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黔首
黔首
qián
shǒu
[ㄑㄧㄢˊ ㄕㄡˇ]
KIỀM THỦ
1.
Quý Thủ — (thời cổ đại) người dân thường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
首
shǒu
đầu
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
首腦
shǒunǎo
người đứng đầu (nhà nước)
首要
shǒuyào
quan trọng nhất
元首
yuánshǒu
nguyên thủ quốc gia
逐字解
Từng chữ trong từ
黔
kiềm
đen
首
thủ, thú
đầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
歉收
qiànshōu
mất mùa
牽手
qiānshǒu
nắm tay
簽售
qiānshòu
(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua
簽收
qiānshōu
ký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.)
縴手
qiànshǒu
thuyền theo dõi; thuyền kéo; môi giới; trung gian
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
黔首 nghĩa là gì? · Kaori Dict