例句Câu ví dụ
- 1
幾近失傳的布依族繡藝。
jījìn shīchuán de Bùyīzú xiù yì。
Nghệ thuật thêu của dân tộc Bouyi gần như thất truyền
- 2
她把她姓名的首字母繡在一塊白色的手帕上。
tā bǎ tā xìngmíng de shǒuzìmǔ xiù zài yīkuài báisè de shǒupà shàng。
Cô ấy đã thêu hai chữ cái đầu của tên mình lên một chiếc khăn trắng
- 3
新買的這個十字繡好難,估計我要花一年的時間才可以繡完它。
xīn mǎi de zhège shízìxiù hǎo nán, gūjì wǒ yào huā yī nián de shíjiān cái kěyǐ xiù wán tā。
Chiếc thêu thập tự mới mua rất khó, tôi ước tính sẽ mất một năm mới hoàn thành được nó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 刺繡thêu
- 綉biến thể của 繡|绣[xiu4]
- 湘繡Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
- 粵繡thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và thục thêu 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
- 綺繡vải lụa có hoa văn
- 繡墩xem 坐墩[zuo4 dun1]
- 繡帷thảm thêu
- 繡花thêu
