宿
xiǔ
[ㄒㄧㄡˇ]
TÚ
TOCFL 7
- 1.đêm
- 2.lượng từ cho đêm
Cách đọc khác:sù — biến thể cũ của 宿[su4]Sù — họ [Su4]sù — trọ qua đêm

例句Câu ví dụ
- 1
我有點感冒,沒能和家人一起去指宿。
wǒ yǒudiǎn gǎnmào, méi néng hé jiārén yīqǐ qù zhǐ xiǔ。
Tôi bị cảm nhẹ, nên không thể đi cùng gia đình đến Ibusuki
- 2
她搭上了去原宿的巴士。
tā dā shàng le qù yuán xiǔ de bāshì。
Cô ấy lên xe buýt đi Harajuku.
- 3
原宿是東京最有活力的地點之一。
yuán xiǔ shì Dōngjīng zuì yǒuhuólì de dìdiǎn zhīyī。
Urawa là một trong những nơi sôi động nhất ở Tokyo.