例句Câu ví dụ
- 1
您提供住宿嗎?
nín tígōng zhùsù ma?
Bà có cung cấp chỗ ở không?
- 2
辦住宿手續等候時間太長。
bàn zhùsù shǒuxù děnghòu shíjiān tài cháng。
Thời gian chờ để làm thủ tục ở lại quá dài
- 3
我想延長這裡的住宿多幾天。
wǒ xiǎng yáncháng zhèlǐ de zhùsù duō jǐtiān。
Tôi muốn ở lại đây thêm vài ngày
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
