宿舍
sùshè
[ㄙㄨˋ ㄕㄜˋ]
TÚC XÁ
HSK 5TOCFL 2N
- 1.ký túc xá
- 2.phòng ký túc
- 3.chỗ ở
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhà trọ
- 5.LT:間|间[jian1]

例句Câu ví dụ
- 1
宿舍里住著四個學生。
sù shè lǐ zhù zhe sì gè xué sheng
Trong ký túc xá ở bốn sinh viên
- 2
我在宿舍住。
wǒ zài sùshè zhù。
Tôi ở ký túc xá
- 3
他一放學就回宿舍了。
tā yī fàngxué jiù huí sùshè le。
Anh ấy vừa tan học liền quay về ký túc xá