字義Nghĩa
nhà ở, nơi ởmáy dịch
shěXẢ
- 1.từ bỏ; ruồng bỏ
- 2.bố thí
ShèXÁ
- 1.họ [She4]
shěXẢ
- 1.biến thể cũ của 捨|舍[she3]
shèXÁ
- 1.nơi cư trú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
舍 放在一边;丢开 捨,释也。从手,舍声。--《说文》 捨,置也。--《广雅》 舍车而徒。--《易·贲》 又如舍手(放开手;放下手);舍置(丢开);舍脸(沉下脸) 放弃;舍弃 万物捨此而求生。--《老子》注经传多以舍为之 不如舍。--《易·屯》 舍命不渝。--《诗·郑风·羔裘》 子在川上曰逝者如斯夫,不舍昼夜。--《论语·子罕》 求则得之,舍者失之。--《孟子·告子上》 管仲之取舍,非周公旦未可知也。--《韩非子·难二》 而操舍鞍马,仗舟楫,与吴越争衡。--《资治通鉴》 舍鱼而取 舍(捨)shě ⒈放弃,不要~弃。~己救人。~生忘死。四~五入。 ⒉迷信的人为免除灾祸把财物送给人施~。 舍shè ⒈住宿的房屋宿~。客~。泛指房屋房~。校~。 ⒉谦词。谦称自己的亲属或比自己年纪小、辈分低的亲属~亲。~妹。~侄。 ⒊〈古〉称行军三十里为一舍退避三~(〈喻〉对人让步或回避)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 舌 (thiệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
hình dạng của mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 舍不得không nỡ làm gì
- 舍得sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
- 舍弃từ bỏ
- 舍下từ bỏ
- 舍命liều mạng
- 舍己vị tha
- 舍身hy sinh tính mạng
- 舍下tệ xá của tôi
- 舍人chức quan thời cổ
- 舍利tro cốt sau hỏa táng
- 宿舍ký túc xá
- 依依不舍lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
- 恋恋不舍không nỡ rời
- 取舍lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
- 不舍lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ
- 校舍tòa nhà trường học