學華語Kaori Dict

捨不得

giản thể: 舍不得

shěbude

ㄕㄜˇ ㄅㄨ˙ ㄉㄜ˙

XẢ BẤT ĐẮC

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.không nỡ làm gì
  2. 2.không nỡ rời xa
  3. 3.tiếc

例句Câu ví dụ

  • 1

    他舍不得離開家鄉。

    tā shě bu de lí kāi jiā xiāng

    An không muốn rời xa quê hương

  • 2

    他是個念舊的人,很多東西都舍不得扔掉。

    tā shì gě niànjiù de rén, hěn duō dōngxi dōu shěbude rēngdiào。

    Anh ấy là người nhớ nhung, nhiều thứ đều không chịu vứt bỏ.

  • 3

    我們的老板就連給我們漲一點工資都舍不得。

    wǒmen de lǎobǎn jiù lián gěi wǒmen zhǎng yīdiǎn gōngzī dōu shěbude。

    Chủ tịch công ty của chúng tôi ngay cả việc tăng thêm một chút lương cũng không chịu.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

舍不得 nghĩa là gì? · Kaori Dict