秀
xiù
[ㄒㄧㄡˋ]
TÚ
TOCFL 6
- 1.(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
- 2.(hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc
- 3.(từ mượn) trình diễn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông

例句Câu ví dụ
- 1
我愛看脫口秀。
wǒ ài kàn tuōkǒuxiù。
Tôi thích xem chương trình phỏng vấn.
- 2
我覺得他是一個優秀的作家。
wǒ juéde tā shì yīge yōuxiù de zuòjiā。
Tôi cho rằng anh ấy là một nhà văn xuất sắc.
- 3
我知道湯姆是優秀的排球手。
wǒ zhīdào Tāngmǔ shì yōuxiù de páiqiú shǒu。
Tôi biết Tom là một cầu thủ bóng chuyền giỏi.