學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cuỗng lúamáy dịch

xiù

  1. 1.(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
  2. 2.(hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc
  3. 3.(từ mượn) trình diễn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

秀 (会意。石鼓文,上为禾”,下象禾穗摇曳。本义谷物抽穗扬花) 同本义 荣而实者谓之秀。--《尔雅》 秀,出也。--《广雅》 实发实秀,实坚实好。--《诗·大雅·生民》 又如秀发(指植物生长繁茂,花朵盛开);秀穗(植物从叶鞘长出穗);秀而不实(禾谷叶穗开花而不结实) 草类结实 又如秀孚(开花结实) 成长 振振子孙,或秀或苗。--《后汉书·孝章皇帝八王传赞》 又如秀茂(生长茂盛);秀甲(娇嫩的新芽) 秀 美好,秀丽(指人的容貌姿态或景物,重于内在的气韵) 秀xiù ⒈谷物或植物吐穗开花麦苗~穗了。 ⒉美好,美丽~美。~丽。清~。 ⒊高出,优异~拔。挺~。优~。天下~◇起之~。 ⒋畅茂,茂盛佳木~而繁阴(繁阴浓郁的绿阴)。 ⒌ ①清秀,文雅。 ②物品小巧灵便这只手表真~气。 ⒍

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tuệ - Hoa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 秀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict