秀才
xiùcai
[ㄒㄧㄡˋ ㄘㄞ˙]
TÚ TÀI
TOCFL 7
- 1.người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử)
- 2.học giả
- 3.nhà văn tài năng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tài năng xuất chúng

例句Câu ví dụ
- 1
他是我們班里的秀才。
tā shì wǒmen bān lǐ de xiùcai。
Anh ấy là học sinh xuất sắc nhất lớp chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.