例句Câu ví dụ
- 1
我在電梯裏嗅到煙味。
wǒ zài diàntī lǐ xiù dào yān wèi。
Mình ngửi thấy mùi khói trong thang máy.
- 2
他一嗅到風聲不對,就逃之夭夭了。
tā yī xiù dào fēngshēng bùduì, jiù táozhīyāoyāo le。
Khi ngửi thấy không khí nguy hiểm, anh ta lập tức chạy trốn.
- 3
狗的嗅覺比人類敏銳得多。
gǒu de xiùjué bǐ rénlèi mǐnruì de duō。
Khứu giác của chó nhạy hơn con người nhiều
