例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡繡花。
wǒ xǐhuan xiùhuā。
Tôi thích thêu hoa văn
- 2
她繡花的時候被針刺到了。
tā xiùhuā de shíhou bèi zhēncì dàoliǎo。
Khi đang thêu hoa, cô ấy bị kim đâm
- 3
女病者抬頭把身體靠在以金字塔的樣子排成的絢麗繡花墊。
nǚ bìngzhě táitóu bǎ shēntǐ kào zài yǐ jīnzìtǎ de yàngzi pái chéng de xuànlì xiùhuā diàn。
Người bệnh nữ ngẩng đầu dựa vào tấm đệm thêu hoa rực rỡ được xếp thành hình tháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
