學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
漁樵
漁樵
giản thể:
渔樵
yú
qiáo
[ㄩˊ ㄑㄧㄠˊ]
NGƯ TIỀU
1.
漁樵 — (trữ nghĩa) thợ câu và thợ chặt gỗ (dùng để chỉ người dân quê hay lối sống đơn sơ, thôn dã)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漁民
yúmín
ngư dân
漁船
yúchuán
thuyền đánh cá
漁夫
yúfū
ngư dân
樵
qiáo
củi
漁
yú
ngư dân
李漁
LǐYú
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
樵夫
qiáofū
người đốn củi
樵子
qiáozǐ
người đốn củi
逐字解
Từng chữ trong từ
漁
ngư
đánh cá
樵
tiều
người chặt củi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
漁樵 nghĩa là gì? · Kaori Dict