例句Câu ví dụ
- 1
湯姆住在一個小漁村。
Tāngmǔ zhù zài yīge xiǎo yú cūn。
Tom sống trong một làng chài nhỏ
- 2
授之以魚,不如授之以漁。
shòu zhī yǐ yú, bùrú shòu zhī yǐ yú。
Cho người cá ăn, không bằng dạy người cách câu cá
湯姆住在一個小漁村。
Tāngmǔ zhù zài yīge xiǎo yú cūn。
Tom sống trong một làng chài nhỏ
授之以魚,不如授之以漁。
shòu zhī yǐ yú, bùrú shòu zhī yǐ yú。
Cho người cá ăn, không bằng dạy người cách câu cá