學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瀕於
瀕於
giản thể:
濒于
bīn
yú
[ㄅㄧㄣ ㄩˊ]
TẦN VU
1.
gần đến
2.
đang đến gần (sụp đổ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
關於
guānyú
liên quan đến
在於
zàiyú
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
逐字解
Từng chữ trong từ
瀕
tần
tiến gần, gần đến mép
於
ư, ô
ở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
賓語
bīnyǔ
tân ngữ (ngữ pháp)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瀕於 nghĩa là gì? · Kaori Dict