- 1.tự tin và thanh thản
- 2.tự do tự tại

例句Câu ví dụ
- 1
我不想變得悲慘,我想要瀟灑!!
wǒ bùxiǎng biànde bēicǎn, wǒ xiǎngyào xiāosǎ ! !
Tôi không muốn trở nên bi thương, tôi muốn tự do thoải mái!!
- 2
你常常出差,東南西北闖闖,太瀟灑啦!
nǐ chángcháng chūchāi, dōngnánxīběi chuǎng chuǎng, tài xiāosǎ la!
Ngài thường xuyên đi công tác, đi đây đi đó, thật là sảng khoái!