例句Câu ví dụ
- 1
茭白用油“燜”,蛤蜊放在蛋里“炖”。
jiāobái yòng yóu “ mèn ”, gélí fàng zài dàn lǐ “ dùn ”。
Củ sen được nấu bằng dầu, hàu được nấu trong trứng
茭白用油“燜”,蛤蜊放在蛋里“炖”。
jiāobái yòng yóu “ mèn ”, gélí fàng zài dàn lǐ “ dùn ”。
Củ sen được nấu bằng dầu, hàu được nấu trong trứng