- 1.vô tội
- 2.ngây thơ
- 3.không phạm tội (hình sự)

例句Câu ví dụ
- 1
就我所知,他是無罪的。
jiù wǒ suǒzhī, tā shì wúzuì de。
Theo như tôi biết, ông ấy vô tội.
- 2
沒人相信他是無罪的。
méi rénxiàng xìn tā shì wúzuì de。
Không ai tin rằng ông ấy vô tội
- 3
我再三申明無罪,但是沒人聽我講。
wǒ zàisān shēnmíng wúzuì, dànshì méi rén tīng wǒ jiǎng。
Tôi đã nhiều lần tuyên bố mình vô tội, nhưng không ai nghe tôi nói