學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
煦煦
煦煦
xù
xù
[ㄒㄩˋ ㄒㄩˋ]
HÚ HÚ
1.
hiền lành
2.
ân cần
3.
nhân từ
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
ấm áp và dễ chịu
5.
dịu mát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
煦
xù
dịu dàng
和煦
héxù
ấm áp
溫煦
wēnxù
ấm áp
煦暖
xùnuǎn
sưởi ấm
福煦
Fúxù
Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau của Thế chiến thứ nhất
煦仁孑義
xùrénjiéyì
lòng tốt nhỏ mọn
逐字解
Từng chữ trong từ
煦
hú
nhẹ nhàng, hiền hậu, thân thiện, ấm áp
煦
hú
nhẹ nhàng, hiền hậu, thân thiện, ấm áp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
徐徐
xúxú
một cách chậm rãi
吁吁
xūxū
thở hổn hển
噓噓
xūxū
đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
栩栩
xǔxǔ
sinh động
絮絮
xùxu
lằm bằm không ngớt
續續
xùxù
liên tục
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
煦煦 nghĩa là gì? · Kaori Dict