瑞
ruì
[ㄖㄨㄟˋ]
THUỴ

例句Câu ví dụ
- 1
子瑞在思考。
zǐ ruì zài sīkǎo。
Ziri đang suy nghĩ
- 2
子瑞做的事違法嗎?
zǐ ruì zuò de shì wéifǎ ma?
Việc Ziri làm có vi phạm pháp luật không
- 3
里昂沒想傷害瑞馬的。
Lǐáng méi xiǎng shānghài ruì mǎ de。
Leon không muốn làm đau Rima
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 瑞雪tuyết kịp thời
- 瑞典Thụy Điển
- 丹瑞Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011
- 人瑞người rất cao tuổi
- 傑瑞Jerry hoặc Gerry (tên)
- 奇瑞Chery (hãng sản xuất ô tô)
- 山瑞rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
- 戈瑞gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)