例句Câu ví dụ
- 1
他坐船去瑞典。
tā zuò chuán qù Ruìdiǎn。
Anh ấy đi biển đến Thụy Điển
- 2
瑞典有自己的語言。
Ruìdiǎn yǒu zìjǐ de yǔyán。
Thụy Điển có ngôn ngữ riêng của mình.
- 3
瑞典位於挪威的東邊,也就是說,瑞典的西邊是挪威。
Ruìdiǎn wèiyú Nuówēi de dōngbian, yějiùshìshuō, Ruìdiǎn de xībiān shì Nuówēi。
Thụy Điển nằm ở phía đông của Na Uy, nói cách khác, phía tây của Thụy Điển là Na Uy.
