例句Câu ví dụ
- 1
不要把髒鍋碗瓢盆放在爐子上,去洗。
bùyào bǎ zāng guōwǎnpiáopén fàng zài lúzi shàng, qù xǐ。
Đừng để những dụng cụ nấu ăn bẩn trên bếp, hãy đi rửa.
- 2
湯姆和瑪莉的小兒子喜歡坐在廚房地板上敲打鍋碗瓢盆。
Tāngmǔ hé mǎ lì de xiǎoér zǐ xǐhuan zuò zài chúfáng dìbǎn shàng qiāodǎ guōwǎnpiáopén。
Con trai nhỏ của Tom và Mary thích ngồi trên nền nhà bếp và đập vào các loại dụng cụ nấu nướng.
- 3
湯姆沒有徹底清洗鍋碗瓢盆,導致瑪莉得了痢疾。
Tāngmǔ méiyǒu chèdǐ qīngxǐ guōwǎnpiáopén, dǎozhì mǎ lì déle lìji。
Tom không rửa sạch chén bát nên Mary bị tiêu chảy
