例句Câu ví dụ
- 1
會議進行到一半,他已經心不在焉,目光不停瞟向手機。
huìyì jìnxíng dào yībàn, tā yǐjīng xīnbùzàiyān, mùguāng bùtíng piǎo xiàng shǒujī。
Trong lúc hội nghị đang diễn ra, anh ấy đã không còn tập trung, ánh mắt liên tục nhìn sang điện thoại.
- 2
她很快地瞟了一眼報紙。
tā hěn kuài de piǎo le yīyǎn bàozhǐ。
Cô nhanh chóng nhìn一眼 báo chí
