疙瘩
gēda
[ㄍㄜ ㄉㄚ˙]
NGẬT ĐÁP
TOCFL 7
- 1.sưng hoặc u trên da; mụn
- 2.nút thắt; cục bướu
- 3.ưu tư; vấn đề

例句Câu ví dụ
- 1
他左眼皮下面長了一個大疙瘩。
tā zuǒ yǎnpí xiàmiàn cháng le yīge dà gēda。
Anh ấy có một khối u lớn dưới mí mắt trái.
- 2
聽到這條新聞我直起雞皮疙瘩,怎麼會有這樣危險的事啊?
tīngdào zhè tiáo xīnwén wǒ zhí qǐ jīpígēda, zěnme huì yǒu zhèyàng wēixiǎn de shì a?
Nghe tin này, tôi run rẩy toàn thân, sao lại có chuyện nguy hiểm như thế này chứ?
- 3
他的鼻子上長了一個小疙瘩。
tā de bízi shàng cháng le yīge xiǎo gēda。
Ở mũi anh ấy có một nốt ruồi nhỏ