- 1.(y học) bị liệt
- 2.(nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ

例句Câu ví dụ
- 1
病毒讓我的電腦癱瘓了。
bìngdú ràng wǒ de diànnǎo tānhuàn le。
Virus khiến máy tính của tôi bị treo
- 2
他的癱瘓正在惡化,不久他就不能下床了。
tā de tānhuàn zhèngzài èhuà, bùjiǔ tā jiù bùnéng xià chuáng le。
Sự liệt của anh ấy đang trở nên tồi tệ hơn, không lâu nữa anh ấy sẽ không thể xuống giường được