學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瞑眩
瞑眩
míng
xuàn
[ㄇㄧㄥˊ ㄒㄩㄢˋ]
MINH HUYỄN
1.
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
暈眩
yūnxuàn
cảm thấy chóng mặt
目眩
mùxuàn
chóng mặt; hoa mắt
頭暈目眩
tóuyūnmùxuàn
bị choáng váng
眩
xuàn
chói lọi
瞑
míng
nhắm (mắt)
眩人
xuànrén
phù thủy
眩惑
xuànhuò
mơ hồ
眩暈
xuànyùn
chóng mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
瞑
minh, manh
đóng mắt
眩
huyễn, gioèn
làm cho lúi húi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
銘瑄
Míngxuān
MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瞑眩 nghĩa là gì? · Kaori Dict