學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
眩
眩
xuàn
[ㄒㄩㄢˋ]
HUYỄN
1.
chói lọi
2.
rực rỡ
3.
hoa mắt
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
chóng mặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
暈眩
yūnxuàn
cảm thấy chóng mặt
目眩
mùxuàn
chóng mặt; hoa mắt
頭暈目眩
tóuyūnmùxuàn
bị choáng váng
眩人
xuànrén
phù thủy
眩惑
xuànhuò
mơ hồ
眩暈
xuànyùn
chóng mặt
眩目
xuànmù
biến thể của 炫目[xuan4 mu4]
眩耀
xuànyào
chóng mặt; bối rối
逐字解
Từng chữ trong từ
眩
huyễn, gioèn
làm cho lúi húi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
選
xuǎn
chọn
懸
xuán
treo hoặc lơ lửng
玄
xuán
màu đen
㻽
xuán
biến thể của 璿|璇[xuan2]
伭
xuán
biến thể của 玄[xuan2]
儇
xuān
(văn học) tài tình
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
眩 nghĩa là gì? · Kaori Dict