矛盾
máodùn
[ㄇㄠˊ ㄉㄨㄣˋ]
MÂU THUẪN
HSK 5TOCFL 5N/Adj
- 1.mâu thuẫn
- 2.LT:個|个[ge4]
- 3.quan điểm mâu thuẫn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mang tính mâu thuẫn

例句Câu ví dụ
- 1
他心里很矛盾。
tā xīn li hěn máo dùn
Trong lòng anh ấy rất mâu thuẫn
- 2
他幫忙調解了矛盾。
tā bāng máng tiáo jiě le máo dùn
An giúp hòa giải mâu thuẫn
- 3
他們有時候有矛盾衝突
tāmen yǒushíhou yǒu máodùn chōngtū
Họ đôi khi có mâu thuẫn